phô diễn

Học thuật
Thân thiện
phô diễn

Người diễn giả phô diễn quan điểm của mình một cách rõ ràng trước khán giả.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, thể hiện một cách rõ ràng, đầy đủ (thường ý kiến, tư tưởng, tình cảm): Hành động dùng lời nói, văn bản hoặc các hình thức nghệ thuật để biểu đạt, làm cho người khác thấy hiểu được nội dung bên trong.
    • Thể hiện, biểu lộ ra bên ngoài (một cách chủ ý): Hành động làm lộ ra, cho thấy một cách nét những vốn , đặc biệt qua các hình thức biểu diễn nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn đã phô diễn quan điểm của mình một cách sâu sắc qua tác phẩm mới.
    • Bài hát này phương tiện để ấy phô diễn nỗi nhớ quê hương da diết.
    • Người nghệ sĩ phô diễn tài năng điêu luyện của mình trên sân khấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phô diễn tình cảm": thể hiện, bộc lộ cảm xúc, tình cảm của mình ra ngoài.
    • Anh ấy không giỏi trong việc phô diễn tình cảm bằng lời nói.
  • "phô diễn tư tưởng": trình bày, thể hiện hệ thống quan điểm, suy nghĩ.
    • Tác phẩm triết học phô diễn tư tưởng về sự tồn tại của con người.
Biến thể từ gần giống
  • Biểu diễn (động từ): trình bày một tiết mục nghệ thuật (như ca hát, múa) trước công chúng. (Khác với "phô diễn" ở tính chất thiên về trình bày nội tâm, ý tưởng hơn kỹ năng biểu diễn).
  • Trình diễn (động từ): thể hiện, giới thiệu một cái đó (thời trang, sản phẩm) theo một cách tính chất biểu diễn.
  • Bộc lộ (động từ): để lộ ra, thể hiện ra (thường cảm xúc, tính cách, khuyết điểm) một cách tự nhiên, không nhất thiết chủ ý.
  • Biểu đạt (động từ): dùng lời nói, hành động, hình ảnh... để truyền đạt, làm cho hiểu được tư tưởng, tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Thể hiện: làm cho thấy , lộ ra cái vốn .
  • Biểu lộ: tỏ ra, lộ ra cho thấy (tình cảm, thái độ).
  • Trình bày: nói ra, viết ra một cách hệ thống để người khác hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: giữ kín, không để lộ ra.
  • Giấu giếm: cố ý giữ cho người khác không biết.
  • Ẩn giấu: giấu kín, tiềm ẩn bên trong.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "phô diễn")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "phô diễn")

phô diễn

Người diễn giả phô diễn quan điểm của mình một cách rõ ràng trước khán giả.

  1. Trình bày ý kiến, lời lẽ.